Thiệt là dùng nhiều nhưng lắm lúc rối rối cũng hay quên mấy cái quan hệ gia phả, trong tiếng anh nó ít ít zị thôi mà…

Thiệt là dùng nhiều nhưng lắm lúc rối rối cũng hay quên mấy cái quan hệ gia phả, trong tiếng anh nó ít ít zị thôi mà thiệt cũng nhớ được mấy cái hay dùng. Bữa phụ đạo cho bạn Hàn kia về cách gọi trong gia phả Việt Nam cái nó tẩu hoả nhập ma luôn. Share để ôn lại nha.
[ THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH ]
father (thường được gọi là dad) bố
mother (thường được gọi là mum) mẹ
son con trai
daughter con gái
parent bố mẹ
child (số nhiều: children) con
husband chồng
wife vợ
brother anh trai/em trai
sister chị gái/em gái
uncle chú/cậu/bác trai
aunt cô/dì/bác gái
nephew cháu trai
niece cháu gái
cousin anh chị em họ
grandmother (thường được gọi là granny hoặc grandma) bà
grandfather (thường được gọi là granddad hoặc grandpa) ông
grandparents ông bà
grandson cháu trai
granddaughter cháu gái
grandchild (số nhiều: grandchildren) cháu
boyfriend bạn trai
girlfriend bạn gái
partner vợ/chồng/bạn trai/bạn gái
fiancé chồng chưa cưới
fiancée vợ chưa cưới
godfather bố đỡ đầu
godmother mẹ đỡ đầu
godson con trai đỡ đầu
goddaughter con gái đỡ đầu
stepfather bố dượng
stepmother mẹ kế
stepson con trai riêng của chồng/vợ
stepdaughter con gái riêng của chồng/vợ
stepbrother con trai của bố dượng/mẹ kế
stepsister con gái của bố dượng/mẹ kế
half-sister chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
half-brother anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
NHÀ CHỒNG/NHÀ VỢ
mother-in-law mẹ chồng/mẹ vợ
father-in-law bố chồng/bố vợ
son-in-law con rể
daughter-in-law con dâu
sister-in-law chị/em dâu
brother-in-law anh/em rể


Facebook: https://www.facebook.com/sonhuu1012

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai.